|
Tel: 0982.048.004
|
|
Tel: 0996.194.824
|
|
Tel: 0903.871.493
|
|
|
(08) 3989 9104 - 39899103 |
|
|
(08) 3989 7493 |
|
|
info@vemaybaysaigon.vn |
|
|
http://vemaybaysaigon.vn |
=========================
Giờ làm việc:
8h đến 21h: Thứ
2 - Thứ 6
8h đến 17h: Thứ
7 & Chủ Nhật
![]() | Hà Nội 30oC ~ 79oF |
![]() | Hồ Chí Minh 28oC ~ 84oF |
![]() | Đà Nẵng 30oC ~ 84oF |
![]() | Nha Trang 29oC ~ 85oF |
|
I've come to collect my tickets |
tôi đến để lấy vé |
|
I booked on the internet |
tôi đã đặt vé qua mạng |
|
do you have your booking reference? |
anh/chị có mã số đặt vé không? |
|
|
|
|
your passport and ticket, please |
xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay |
|
here's my booking reference |
đây là mã số đặt vé của tôi |
|
where are you flying to? |
anh/chị bay đi đâu? |
|
|
|
|
did you pack your bags yourself? |
anh/chị tự đóng đồ lấy à? |
|
has anyone had access to your bags in the meantime? |
đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không? |
|
do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage? |
trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không? |
|
|
|
|
how many bags are you checking in? |
anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý? |
|
could I see your hand baggage, please? |
cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị |
|
do I need to check this in or can I take it with me? |
tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo? |
|
there's an excess baggage charge of ... |
hành lý quá cân sẽ bị tính cước … |
|
£30 |
30 bảng |
|
would you like a window or an aisle seat? |
anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi? |
|
enjoy your flight! |
chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ! |
|
|
|
|
where can I get a trolley? |
tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu? |
|
are you carrying any liquids? |
anh/chị có mang theo chất lỏng không? |
|
|
|
|
could you take off your ..., please? |
đề nghị anh/chị … |
|
coat |
cởi áo khoác |
|
shoes |
cởi giày |
|
belt |
tháo thắt lưng |
|
|
|
|
could you put any metallic objects into the tray, please? |
đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay |
|
|
|
|
please empty your pockets |
đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra |
|
|
|
|
please take your laptop out of its case |
đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi |
|
|
|
|
I'm afraid you can't take that through |
tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được |
|
what's the flight number? |
số hiệu chuyến bay là gì? |
|
which gate do we need? |
chúng ta cần đi cổng nào? |
|
|
|
|
last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32 |
đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Miami, đề nghị tới ngay Cổng số 32 |
|
|
|
|
the flight's been delayed |
chuyến bay đã bị hoãn |
|
the flight's been cancelled |
chuyến bay đã bị hủy |
|
|
|
|
we'd like to apologise for the delay |
chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn |
|
|
|
|
could I see your passport and boarding card, please? |
xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay |
|
what's your seat number? |
số ghế của quý khách là bao nhiêu? |
|
could you please put that in the overhead locker? |
xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu |
|
|
|
|
please pay attention to this short safety demonstration |
xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay |
|
please turn off all mobile phones and electronic devices |
xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác |
|
|
|
|
the captain has turned off the Fasten Seatbelt sign |
phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn |
|
how long does the flight take? |
chuyến bay đi hết bao lâu? |
|
would you like any food or refreshments? |
anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không? |
|
|
|
|
the captain has switched on the Fasten Seatbelt sign |
phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây An Toàn |
|
we'll be landing in about fifteen minutes |
chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa |
|
please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position |
xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng |
|
please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off |
xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt |
|
|
|
|
the local time is ... |
giờ địa phương bây giờ là … |
|
9.34pm |
9:34 tối |
|
Short stay (viết tắt của Short stay car park) |
Bãi đỗ xe nhanh |
|
Long stay (viết tắt của Long stay car park) |
Bãi đỗ xe lâu |
|
|
|
|
Arrivals |
Khu đến |
|
Departures |
Khu đi |
|
International check-in |
Quầy làm thủ tục bay quốc tế |
|
International departures |
Các chuyến khởi hành đi quốc tế |
|
Domestic flights |
Các chuyến bay nội địa |
|
|
|
|
Toilets |
Nhà vệ sinh |
|
Information |
Quầy thông tin |
|
Ticket offices |
Quầy bán vé |
|
Lockers |
Tủ khóa |
|
Payphones |
Điện thoại tự động |
|
Restaurant |
Nhà hàng |
|
|
|
|
Check-in closes 40 minutes before departure |
Ngừng làm thủ tục 40 phút trước khi chuyến bay xuất phát |
|
|
|
|
Gates 1-32 |
Cổng 1-32 |
|
Tax free shopping |
Khu mua hàng miễn thuế |
|
Duty free shopping |
Khu mua hàng miến thuế |
|
|
|
|
Transfers |
Quá cảnh |
|
Flight connections |
Kết nối chuyến bay |
|
Baggage reclaim |
Nơi nhận hành lý |
|
Passport control |
Kiểm tra hộ chiếu |
|
Customs |
Hải quan |
|
|
|
|
Car hire |
Cho thuê ô tô |
|
|
|
|
Departures board |
Bảng giờ đi |
|
Check-in open |
Bắt đầu làm thủ tục |
|
Go to Gate ... |
Đi đến Cổng số … |
|
Delayed |
Hoãn |
|
Cancelled |
Hủy |
|
Now boarding |
Đang cho hành khách lên máy bay |
|
Last call |
Lượt gọi cuối |
|
Gate closing |
Đang đóng cổng |
|
Gate closed |
Đã đóng cổng |
|
Departed |
Đã xuất phát |
|
|
|
|
Arrivals board |
Bảng giờ đến |
|
Expected 23:25 |
Dự kiến đến lúc 23:25 |
|
Landed 09:52 |
Hạ cánh lúc 09:52 |